Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undesirably

/,ʌndi'zaiərəbli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undesirably

//

* phó từ
  • có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn
  • không ai ưa, không ai thích, đáng chê trách (người, thói quen )
Định nghĩa tiếng Anh

r in an undesirable manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...