undesirably
/,ʌndi'zaiərəbli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undesirably
//
* phó từ- có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn
- không ai ưa, không ai thích, đáng chê trách (người, thói quen )
Định nghĩa tiếng Anh
r in an undesirable manner