Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undetermined

/'ʌndi'tə:mind/ phổ biến #20416
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undetermined

/'ʌndi'tə:mind/

tính từ

  • chưa xác định, không xác minh được, không rõ; chưa quyết định
    • an undetermined date: ngày tháng không rõ
    • an undetermined question: vấn đề chưa quyết định
  • lưỡng lự, do dự, không quả quyết
    • an undetermined person: một người do dự
Định nghĩa tiếng Anh

a. not yet having been ascertained or determined

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...