Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undeveloped

/'ʌndi'veləpt/ phổ biến #14364

Nghĩa thường dùng

chưa phát triển, không hoàn thiện tính từ

“The region remains largely undeveloped due to lack of investment.”Khu vực này vẫn chủ yếu chưa phát triển do thiếu đầu tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undeveloped

/'ʌndi'veləpt/

tính từ

  • không mở mang, không khuếch trương, không phát triển
  • không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây)
  • chưa rửa (ảnh)
  • chưa được phát triển (nước)
  • không luyện tập, không rèn luyện, không mở mang trí tuệ, dốt (người)
    • undeveloped mind: óc dốt nát
Định nghĩa tiếng Anh

a. not developed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...