undignified
/'ʌn'dignifaid/ phổ biến #25735
Nghĩa thường dùng
không xứng đáng, thiếu phẩm giá
tính từ
“His undignified fall embarrassed him in front of his friends.”Cú ngã không xứng đáng của anh ấy khiến anh xấu hổ trước bạn bè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undignified
/'ʌn'dignifaid/
tính từ
- không xứng đáng
- không có phẩm cách, không đứng đắn; không đàng hoàng, không trang trọng
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking dignity