Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undignified

/'ʌn'dignifaid/ phổ biến #25735

Nghĩa thường dùng

không xứng đáng, thiếu phẩm giá tính từ

“His undignified fall embarrassed him in front of his friends.”Cú ngã không xứng đáng của anh ấy khiến anh xấu hổ trước bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undignified

/'ʌn'dignifaid/

tính từ

  • không xứng đáng
  • không có phẩm cách, không đứng đắn; không đàng hoàng, không trang trọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking dignity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...