Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undiplomatic

/'ʌn,diplə'mætik/ phổ biến #42073
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undiplomatic

/'ʌn,diplə'mætik/

tính từ

  • không đúng thủ tục ngoại giao
  • không khéo léo, không khôn khéo
Định nghĩa tiếng Anh

a. not skilled in dealing with others

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...