undirected
/'ʌndi'rektid/ GRE phổ biến #36553
Nghĩa thường dùng
không có định hướng
tính từ
“The undirected approach allows for broader exploration.”Cách tiếp cận không định hướng cho phép khám phá rộng hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undirected
/'ʌndi'rektid/
tính từ
- không có địa chỉ (thư)
- không được hướng dẫn
- không có mệnh lệnh; không có chỉ dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
s aimlessly drifting