Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undirected

/'ʌndi'rektid/ GRE phổ biến #36553

Nghĩa thường dùng

không có định hướng tính từ

“The undirected approach allows for broader exploration.”Cách tiếp cận không định hướng cho phép khám phá rộng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undirected

/'ʌndi'rektid/

tính từ

  • không có địa chỉ (thư)
  • không được hướng dẫn
  • không có mệnh lệnh; không có chỉ dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s aimlessly drifting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...