Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undisciplined

/ʌn'disiplind/ phổ biến #21011

Nghĩa thường dùng

thiếu kỷ luật tính từ

“The undisciplined students often disrupt the class.”Các học sinh thiếu kỷ luật thường gây rối trong lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undisciplined

/ʌn'disiplind/

tính từ

  • không vào khuôn phép, vô kỷ luật
Định nghĩa tiếng Anh

s. not subjected to discipline s. lacking in discipline or control

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...