Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undiscouraged

/'ʌndis'kʌridʤd/

Nghĩa thường dùng

không nản chí, không nản lòng tính từ

“She remained undiscouraged despite the challenges she faced.”Cô ấy vẫn không nản chí mặc dù gặp nhiều thử thách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undiscouraged

/'ʌndis'kʌridʤd/

tính từ

  • không nản chí, không nản lòng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...