Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17155

undiscovered

/'ʌndis'kʌvəd/

tính từ

  • không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra
    • an undiscovered crime: một tội ác không (chưa) bị phát giác
    • an undiscovered criminal: một tội nhân chưa tìm ra
  • không ai biết
    • an undiscovered place: một nơi không ai biết
Định nghĩa tiếng Anh

s. not discovered\ns. not yet discovered

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...