undispelled
/'ʌndis'peld/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undispelled
/'ʌndis'peld/
tính từ
- không bị xua đuổi, không bị xua tan
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...