undisputed
/'ʌndis'pju:tid/ Collins ★ phổ biến #15748
Nghĩa thường dùng
không thể tranh cãi
tính từ
“The results of the experiment are undisputed.”Kết quả của thí nghiệm là không thể tranh cãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undisputed
/'ʌndis'pju:tid/
tính từ
- không cãi được, không bác được
- không bị cãi lại
- không bị tranh giành, không bị tranh chấp
Định nghĩa tiếng Anh
s. generally agreed upon; not subject to dispute