Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undisputed

/'ʌndis'pju:tid/ Collins ★ phổ biến #15748

Nghĩa thường dùng

không thể tranh cãi tính từ

“The results of the experiment are undisputed.”Kết quả của thí nghiệm là không thể tranh cãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undisputed

/'ʌndis'pju:tid/

tính từ

  • không cãi được, không bác được
  • không bị cãi lại
  • không bị tranh giành, không bị tranh chấp
Định nghĩa tiếng Anh

s. generally agreed upon; not subject to dispute

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...