Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #13096

undisturbed

/'ʌndis'tə:bd/

tính từ

  • yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. untroubled by interference or disturbance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...