undisturbed
/'ʌndis'tə:bd/
tính từ
- yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ)
Định nghĩa tiếng Anh
s. untroubled by interference or disturbance
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. untroubled by interference or disturbance
Đang tải...