undisturbed
/'ʌndis'tə:bd/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13096
Nghĩa thường dùng
không bị quấy rầy, yên tĩnh
tính từ
“The garden was undisturbed by noise.”Khu vườn không bị quấy rầy bởi tiếng ồn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undisturbed
/'ʌndis'tə:bd/
tính từ
- yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ)
Định nghĩa tiếng Anh
s. untroubled by interference or disturbance