Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undisturbed

/'ʌndis'tə:bd/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13096

Nghĩa thường dùng

không bị quấy rầy, yên tĩnh tính từ

“The garden was undisturbed by noise.”Khu vườn không bị quấy rầy bởi tiếng ồn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undisturbed

/'ʌndis'tə:bd/

tính từ

  • yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. untroubled by interference or disturbance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...