Từ điển Anh–Việt

111.842 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undivided

/'ʌndi'vaidid/ phổ biến #20480

Nghĩa thường dùng

không bị chia sẻ, toàn bộ tính từ

“She gave her undivided attention to the lecture.”Cô ấy đã dành toàn bộ sự chú ý cho bài giảng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undivided

/'ʌndi'vaidid/

tính từ

  • không bị chia
  • (nghĩa bóng) trọn vẹn, hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

s. not parted by conflict of opinion s. not shared by or among others s. not separated into parts or shares; constituting an undivided unit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...