undocumented
Nghĩa thường dùng
“Many undocumented species are at risk of extinction.”Nhiều loài chưa được ghi chép đang có nguy cơ tuyệt chủng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undocumented
//
* tính từ- không được cung cấp tư liệu; không dựa vào tư liệu; không có cơ sở
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking necessary documents (as for e.g. permission to live or work in a country)