Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undocumented

/,ʌn'dɔkjjmentid/ phổ biến #11308

Nghĩa thường dùng

chưa được ghi chép tính từ

“Many undocumented species are at risk of extinction.”Nhiều loài chưa được ghi chép đang có nguy cơ tuyệt chủng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undocumented

//

* tính từ
  • không được cung cấp tư liệu; không dựa vào tư liệu; không có cơ sở
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking necessary documents (as for e.g. permission to live or work in a country)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...