undoubtedly
/ʌn'dajtidli/ TOEFLIELTS phổ biến #5545
Nghĩa thường dùng
rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được
trạng từ
“She is undoubtedly the best candidate for the job.”Cô ấy rõ ràng là ứng viên tốt nhất cho công việc này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undoubtedly
//
* phó từ- rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc
Định nghĩa tiếng Anh
r. without doubt; certainly