Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undoubtedly

/ʌn'dajtidli/ TOEFLIELTS phổ biến #5545

Nghĩa thường dùng

rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được trạng từ

“She is undoubtedly the best candidate for the job.”Cô ấy rõ ràng là ứng viên tốt nhất cho công việc này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undoubtedly

//

* phó từ
  • rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc
Định nghĩa tiếng Anh

r. without doubt; certainly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...