undrained
/ʌnd'reɪnd/ phổ biến #32063
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undrained
//
* tính từ- không tiêu nước, chưa tiêu nước, không tháo khô, chưa tháo khô
Định nghĩa tiếng Anh
a. not drained; keep them undrained"