Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undramatic

/'ʌndrә'mætik/ phổ biến #38129
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undramatic

//

* tính từ
  • không có tính chất kịch; không thích hợp với sân khấu
  • không có kịch tính
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking dramatic force and quality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...