undramatic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undramatic
//
* tính từ- không có tính chất kịch; không thích hợp với sân khấu
- không có kịch tính
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking dramatic force and quality
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. lacking dramatic force and quality
Đang tải...