unduly
/'ʌn'dju:li/ Collins ★ phổ biến #14848
Nghĩa thường dùng
quá mức, không hợp lý
trạng từ
“Management urged staff not to be unduly alarmed.”Ban quản lý kêu gọi nhân viên không nên lo lắng quá mức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unduly
/'ʌn'dju:li/
phó từ
- quá, quá mức, quá chừng, quá đáng
- unduly strict: quá chặt chẽ, quá nghiêm khắc
- không đúng giờ, không đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh
r. to an undue degree