Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unduly

/'ʌn'dju:li/ Collins ★ phổ biến #14848

Nghĩa thường dùng

quá mức, không hợp lý trạng từ

“Management urged staff not to be unduly alarmed.”Ban quản lý kêu gọi nhân viên không nên lo lắng quá mức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unduly

/'ʌn'dju:li/

phó từ

  • quá, quá mức, quá chừng, quá đáng
    • unduly strict: quá chặt chẽ, quá nghiêm khắc
  • không đúng giờ, không đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh

r. to an undue degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...