unearned
/'ʌn'ə:nd/
tính từ
- không kiếm mà có
- unearned increment: sự tăng giá đất đai vì lý do khách quan (không vì công sức của người chủ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not gained by merit or labor or service
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. not gained by merit or labor or service
Đang tải...