Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unease

/.ʌn'i:z/ Collins ★ phổ biến #13614

Nghĩa thường dùng

cảm giác không thoải mái, lo lắng danh từ

“There was a sense of unease in the room.”Có một cảm giác không thoải mái trong phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unease

//

  • xem uneasy
Định nghĩa tiếng Anh

n physical discomfort (as mild sickness or depression) n the trait of seeming ill at ease

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...