Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uneasy

/ʌn'i:zi/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6528

Nghĩa thường dùng

cảm thấy không thoải mái hoặc lo lắng tính từ

“She felt uneasy about the decision.”Cô ấy cảm thấy không thoải mái về quyết định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uneasy

/ʌn'i:zi/

tính từ

  • không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu
  • lo lắng, băng khoăn
  • phiền phức, rầy rà
    • uneasy situation: tình hình phiền phức
  • (y học) không yên
    • an uneasy sleep: một giấc ngủ không yên
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khó, khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking a sense of security or affording no ease or reassurance s. relating to bodily unease that causes discomfort

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...