uneasy
/ʌn'i:zi/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6528
Nghĩa thường dùng
cảm thấy không thoải mái hoặc lo lắng
tính từ
“She felt uneasy about the decision.”Cô ấy cảm thấy không thoải mái về quyết định.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uneasy
/ʌn'i:zi/
tính từ
- không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu
- lo lắng, băng khoăn
- phiền phức, rầy rà
- uneasy situation: tình hình phiền phức
- (y học) không yên
- an uneasy sleep: một giấc ngủ không yên
- (từ cổ,nghĩa cổ) khó, khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking a sense of security or affording no ease or reassurance s. relating to bodily unease that causes discomfort