Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unedited

/'ʌn'editid/ phổ biến #27325
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unedited

/'ʌn'editid/

tính từ

  • không được thu thập và diễn giải
  • không được biên soạn, không được biên tập; không được chọn lọc, không bị cắt xén, không thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not changed by editing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...