unembodied
/'ʌnim'bɔdid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unembodied
/'ʌnim'bɔdid/
tính từ
- vô thể, vô hình
- không hợp vào, không gộp vào (trong một thể)
Từ điển Anh–Việt
111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...