Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unemployed

/'ʌnim'plɔid/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6402

Nghĩa thường dùng

thất nghiệp tính từ

“Many people are unemployed due to the economic crisis.”Nhiều người thất nghiệp do khủng hoảng kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unemployed

/'ʌnim'plɔid/

tính từ

  • không dùng, không được sử dụng
  • không có việc làm, thất nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

a. not engaged in a gainful occupation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...