unemployed
Nghĩa thường dùng
“Many people are unemployed due to the economic crisis.”Nhiều người thất nghiệp do khủng hoảng kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unemployed
/'ʌnim'plɔid/
tính từ
- không dùng, không được sử dụng
- không có việc làm, thất nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh
a. not engaged in a gainful occupation