Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unencumbered

/'ʌnin'kʌmbəd/ phổ biến #19972

Nghĩa thường dùng

không bị cản trở, tự do tính từ

“She enjoys an unencumbered lifestyle, free from obligations.”Cô ấy tận hưởng lối sống không bị ràng buộc, tự do khỏi nghĩa vụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unencumbered

/'ʌnin'kʌmbəd/

tính từ

  • không bị làm lúng túng, không bị làm trở ngại, không bị làm vướng víu
Định nghĩa tiếng Anh

a. free of encumbrance s. not burdened with cares or responsibilities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...