unencumbered
/'ʌnin'kʌmbəd/ phổ biến #19972
Nghĩa thường dùng
không bị cản trở, tự do
tính từ
“She enjoys an unencumbered lifestyle, free from obligations.”Cô ấy tận hưởng lối sống không bị ràng buộc, tự do khỏi nghĩa vụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unencumbered
/'ʌnin'kʌmbəd/
tính từ
- không bị làm lúng túng, không bị làm trở ngại, không bị làm vướng víu
Định nghĩa tiếng Anh
a. free of encumbrance s. not burdened with cares or responsibilities