Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unengaged

/'ʌnin'geidʤd/ phổ biến #44330
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unengaged

/'ʌnin'geidʤd/

tính từ

  • không có hẹn với ai, không bận, rảnh; chưa đính hôn, chưa hứa hôn
  • chưa ai giữ, chưa ai thuê (chỗ ngồi, căn phòng...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not busy or occupied; free s. not promised in marriage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...