unengaged
/'ʌnin'geidʤd/ phổ biến #44330
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unengaged
/'ʌnin'geidʤd/
tính từ
- không có hẹn với ai, không bận, rảnh; chưa đính hôn, chưa hứa hôn
- chưa ai giữ, chưa ai thuê (chỗ ngồi, căn phòng...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not busy or occupied; free s. not promised in marriage