Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unenlivened

/,ʌnin'laivәnd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unenlivened

//

* tính từ
  • không được hồi sinh; không được làm sống động, không được làm rộn rịp
  • đơn điệu
Định nghĩa tiếng Anh

a not made lively or brightened

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...