unestranged
/'ʌnis'treindʤd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unestranged
/'ʌnis'treindʤd/
tính từ
- không bị làm cho xa lạ, không bị làm cho ghẻ lạnh
Từ điển Anh–Việt
112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...