unevenly
/ʌˈniːvənli/ TOEFL phổ biến #18987
Nghĩa thường dùng
không đồng đều
trạng từ
“The resources are distributed unevenly across the country.”Tài nguyên được phân phối không đồng đều trên toàn quốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unevenly
//
* phó từ- không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
lẻ (số) - không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng...)
- không cân sức (cuộc thi, trận đấu )
- thay đổi, không đều
- thất thường, hay thay đổi (tính tình...)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an uneven and irregular way r. in an unequal or partial manner