Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unevenly

/ʌˈniːvənli/ TOEFL phổ biến #18987

Nghĩa thường dùng

không đồng đều trạng từ

“The resources are distributed unevenly across the country.”Tài nguyên được phân phối không đồng đều trên toàn quốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unevenly

//

* phó từ
  • không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
  • lẻ (số)
  • không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng...)
  • không cân sức (cuộc thi, trận đấu )
  • thay đổi, không đều
  • thất thường, hay thay đổi (tính tình...)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an uneven and irregular way r. in an unequal or partial manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...