Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #31154

unevenness

/'ʌn'i:vnnis/

danh từ

  • tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh
  • tính thất thường, tính hay thay đổi
Biến thể từ unevennesses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being uneven and lacking uniformity\nn. the quality of being unbalanced

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...