Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unevenness

/'ʌn'i:vnnis/ phổ biến #31154
Biến thể từ unevennesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unevenness

/'ʌn'i:vnnis/

danh từ

  • tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh
  • tính thất thường, tính hay thay đổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being uneven and lacking uniformity n. the quality of being unbalanced

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...