unevenness
/'ʌn'i:vnnis/ phổ biến #31154
Biến thể từ
unevennesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unevenness
/'ʌn'i:vnnis/
danh từ
- tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh
- tính thất thường, tính hay thay đổi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being uneven and lacking uniformity n. the quality of being unbalanced