Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexamined

/'ʌnig'zæmind/ phổ biến #21336

Nghĩa thường dùng

không được xem xét, không được phân tích tính từ

“An unexamined belief can lead to misunderstandings.”Một niềm tin không được xem xét có thể dẫn đến hiểu lầm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexamined

/'ʌnig'zæmind/

tính từ

  • không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét
  • không bị sát hạch (thí sinh)
  • (pháp lý) không bị thẩm vấn (nhân chứng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...