Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexciting

/ˌʌnɪkˈsaɪtɪŋ/ phổ biến #31890
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexciting

//

* tính từ
  • không kích thích, không kích động
  • không hứng thú, không lý thú; buồn chán; tẻ nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

a. not exciting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...