Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexclusive

/'ʌniks'klu:siv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexclusive

/'ʌniks'klu:siv/

tính từ

  • không bị loại trừ
  • không dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); không độc quyền, không độc chiếm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...