Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexecuted

/'ʌn'eksikju:tid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexecuted

/'ʌn'eksikju:tid/

tính từ

  • không thực hiện, không làm; chưa thi hành, chưa làm
  • chưa bị hành hình; không bị hành hình (người bị án tử hình)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...