Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexhausted

/'ʌnig'zɔ:stid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexhausted

/'ʌnig'zɔ:stid/

tính từ

  • không bị hút (không khí, hơi, nước, bụi...)
  • không bị kiệt, không bị cạn; không dùng hết
  • không mệt lử, không kiệt sức
  • không được bàn hết khía cạnh, không được nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not used up completely

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...