Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexpansive

/ʌnɪks'pænsɪv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexpansive

//

* tính từ
  • không thể mở rộng, không thể bành trướng; không thể nở ra, không thể giãn ra
  • không cởi mở, không chan hoà; dè dặt
Định nghĩa tiếng Anh

a showing no tendency to expand s not given to high spirits or effusiveness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...