Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexpectedly

/ˌʌnɪkˈspɛktɪdli/ Oxford 3000 phổ biến #7441

Nghĩa thường dùng

bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên trạng từ

“The driver had to swerve suddenly to avoid hitting a deer that unexpectedly crossed the road.”Người lái xe phải quẹo gấp để tránh đâm vào một con hươu bất ngờ băng qua đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexpectedly

//

* phó từ
  • bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a way that was not expected

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...