unexpectedly
Nghĩa thường dùng
“The driver had to swerve suddenly to avoid hitting a deer that unexpectedly crossed the road.”Người lái xe phải quẹo gấp để tránh đâm vào một con hươu bất ngờ băng qua đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unexpectedly
//
* phó từ- bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a way that was not expected