Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexplained

/'ʌniks'pleind/ Collins ★ phổ biến #13875

Nghĩa thường dùng

không được giải thích, không rõ lý do tính từ

“The unexplained noise kept me awake all night.”Âm thanh không rõ lý do khiến tôi không ngủ được suốt đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexplained

/'ʌniks'pleind/

tính từ

  • không được giải thích
Định nghĩa tiếng Anh

s. not explained s. having the reason or cause not made clear

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...