unexplained
/'ʌniks'pleind/ Collins ★ phổ biến #13875
Nghĩa thường dùng
không được giải thích, không rõ lý do
tính từ
“The unexplained noise kept me awake all night.”Âm thanh không rõ lý do khiến tôi không ngủ được suốt đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unexplained
/'ʌniks'pleind/
tính từ
- không được giải thích
Định nghĩa tiếng Anh
s. not explained s. having the reason or cause not made clear