unexposed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unexposed
/'ʌniks'pouzd/
tính từ
- không bày ra, không trưng bày
- không bị đặt vào nơi nguy hiểm
- chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ
- an unexposed crime: một tội chưa bị phát giác
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...