unexposed
/'ʌniks'pouzd/
tính từ
- không bày ra, không trưng bày
- không bị đặt vào nơi nguy hiểm
- chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ
- an unexposed crime: một tội chưa bị phát giác
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...