Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexposed

/'ʌniks'pouzd/ phổ biến #33050
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexposed

/'ʌniks'pouzd/

tính từ

  • không bày ra, không trưng bày
  • không bị đặt vào nơi nguy hiểm
  • chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ
    • an unexposed crime: một tội chưa bị phát giác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...