Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #33050

unexposed

/'ʌniks'pouzd/

tính từ

  • không bày ra, không trưng bày
  • không bị đặt vào nơi nguy hiểm
  • chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ
    • an unexposed crime: một tội chưa bị phát giác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...