Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexpressive

/'ʌniks'presiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexpressive

/'ʌniks'presiv/

tính từ

  • không biểu lộ, không diễn cảm, thản nhiên (bộ mặt)
Định nghĩa tiếng Anh

s deliberately impassive in manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...