unfavorable /ʌnˈfeɪ.vər.ə.bəl/
tính từ
- không thuận lợi, bất lợi
ví dụ
Unfavorable market conditions delayed the launch. — Điều kiện thị trường bất lợi đã trì hoãn việc ra mắt.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Unfavorable market conditions delayed the launch. — Điều kiện thị trường bất lợi đã trì hoãn việc ra mắt.
Đang tải...