Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfavorable

/ʌnˈfeɪ.vər.ə.bəl/

Nghĩa thường dùng

không thuận lợi, bất lợi tính từ

“Unfavorable market conditions delayed the launch.”Điều kiện thị trường bất lợi đã trì hoãn việc ra mắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không thuận lợi, bất lợi

ví dụ

Unfavorable market conditions delayed the launch. — Điều kiện thị trường bất lợi đã trì hoãn việc ra mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...