unfavorable
/ʌnˈfeɪ.vər.ə.bəl/
Nghĩa thường dùng
không thuận lợi, bất lợi
tính từ
“Unfavorable market conditions delayed the launch.”Điều kiện thị trường bất lợi đã trì hoãn việc ra mắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- không thuận lợi, bất lợi
ví dụ
Unfavorable market conditions delayed the launch. — Điều kiện thị trường bất lợi đã trì hoãn việc ra mắt.