Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfeasible

/'ʌn'fi:zəbl/ phổ biến #32784

Nghĩa thường dùng

không khả thi tính từ

“The proposed timeline was unfeasible given constraints.”Dòng thời gian được đề xuất là không khả thi trong các ràng buộc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfeasible

/'ʌn'fi:zəbl/

tính từ

  • không thể thực hành được, không thể thực hiện được, không thể làm được
  • không tiện lợi
  • không thể tin được, nghe không xuôi tai
Định nghĩa tiếng Anh

s not capable of being carried out or put into practice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...