unfeasible
/'ʌn'fi:zəbl/ phổ biến #32784
Nghĩa thường dùng
không khả thi
tính từ
“The proposed timeline was unfeasible given constraints.”Dòng thời gian được đề xuất là không khả thi trong các ràng buộc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfeasible
/'ʌn'fi:zəbl/
tính từ
- không thể thực hành được, không thể thực hiện được, không thể làm được
- không tiện lợi
- không thể tin được, nghe không xuôi tai
Định nghĩa tiếng Anh
s not capable of being carried out or put into practice