Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfeelingly

/ʌn'fi:lɪŋlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfeelingly

//

* phó từ
  • không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn, thiếu thông cảm
Định nghĩa tiếng Anh

r without compassionate feelings r in a callous way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...