unfilled
/'ʌn'fild/
tính từ
- không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy
- trống
- unfilled seat: ghế trống, ghế không ai ngồi
Định nghĩa tiếng Anh
a. of purchase orders that have not been filled
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. of purchase orders that have not been filled
Đang tải...