unfilled
/'ʌn'fild/ phổ biến #24751
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfilled
/'ʌn'fild/
tính từ
- không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy
- trống
- unfilled seat: ghế trống, ghế không ai ngồi
Định nghĩa tiếng Anh
a. of purchase orders that have not been filled