Từ điển Anh–Việt

112.580 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfilled

/'ʌn'fild/ phổ biến #24751
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfilled

/'ʌn'fild/

tính từ

  • không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy
  • trống
    • unfilled seat: ghế trống, ghế không ai ngồi
Định nghĩa tiếng Anh

a. of purchase orders that have not been filled

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...