unfilmed
/'ʌn'filmd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfilmed
/'ʌn'filmd/
tính từ
- không quay thành phim, không đưa lên màn ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
s. not recorded on film or tape
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. not recorded on film or tape
Đang tải...