Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfiltered

/'ʌn'filtəd/ phổ biến #21922

Nghĩa thường dùng

không bị lọc, không qua xử lý tính từ

“The unfiltered truth can sometimes be hard to accept.”Sự thật không bị lọc có thể đôi khi khó chấp nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfiltered

/'ʌn'filtəd/

tính từ

  • không lọc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...