unfiltered
/'ʌn'filtəd/ phổ biến #21922
Nghĩa thường dùng
không bị lọc, không qua xử lý
tính từ
“The unfiltered truth can sometimes be hard to accept.”Sự thật không bị lọc có thể đôi khi khó chấp nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfiltered
/'ʌn'filtəd/
tính từ
- không lọc