Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfinished

/'ʌn'finiʃt/ Collins ★ phổ biến #8409

Nghĩa thường dùng

chưa hoàn thành tính từ

“The project remains unfinished due to lack of funds.”Dự án vẫn chưa hoàn thành do thiếu kinh phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfinished

/'ʌn'finiʃt/

tính từ

  • chưa xong, chưa hoàn thành; bỏ dở
  • không hoàn chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. not brought to the desired final state a. not brought to an end or conclusion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...