Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfitness

/'ʌn'fitnis/ phổ biến #42084

Nghĩa thường dùng

sự không thích hợp; sự thiếu khả năng danh từ

“His unfitness for the job was evident during the interview.”Sự không thích hợp của anh ấy cho công việc đã rõ ràng trong buổi phỏng vấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfitness

/'ʌn'fitnis/

danh từ

  • sự không thích hợp; sự thiếu khả năng
  • (y học) tình trạng thiếu sức khoẻ
    • physical unfitness: tình trạng thiếu sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. poor physical condition; being out of shape or out of condition (as from a life of ease and luxury) n. the quality of not being suitable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...