unfitness
/'ʌn'fitnis/ phổ biến #42084
Nghĩa thường dùng
sự không thích hợp; sự thiếu khả năng
danh từ
“His unfitness for the job was evident during the interview.”Sự không thích hợp của anh ấy cho công việc đã rõ ràng trong buổi phỏng vấn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfitness
/'ʌn'fitnis/
danh từ
- sự không thích hợp; sự thiếu khả năng
- (y học) tình trạng thiếu sức khoẻ
- physical unfitness: tình trạng thiếu sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
n. poor physical condition; being out of shape or out of condition (as from a life of ease and luxury) n. the quality of not being suitable