Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfocused

/.ʌn'fәukәst/ phổ biến #19472
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfocused

//

* tính từ
  • không điều chỉnh tiêu điểm
  • không tập trung
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of an image) not being in or brought into focus s. not concentrated at one point or upon one objective

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...