Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfooted

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfooted

//

* tính từ
  • không bị giẫm chân lên; không bị giẫm mòn, không bị giẫm nát
    • unfooted plains:những vùng đồng bằng chưa hề có vết chân người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...